立體電影
lập thể điện ảnh
Hán Việt: lập thể điện ảnh · Pinyin: lì tǐ diàn yǐng
Tổng quan
phim nổi: điện ảnh lập thể
Nghĩa
Việt
- Cihui phim nổi: điện ảnh lập thể
- Cihui phim nổi; điện ảnh lập thể。使觀眾對畫面有立體感覺的電影。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依彩色互補原理,將左右兩種畫面,疊印在同一張底片上,再戴上特製的立體眼鏡,令觀眾產生一種立體感,稱為「立體電影」。
Eng
- Cihui 立體電影 ìtǐ diànyǐng n. stereoscopic/three-dimensional film M:²bù