站乾岸兒

zhàn gān àn ér trạm kiền ngạn nhi

Hán Việt: trạm kiền ngạn nhi · Pinyin: zhàn gān àn ér

Tổng quan

Cấu tạo: (trạm) + (kiền) + (ngạn) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 站在乾岸上,不會弄溼身子。比喻袖手旁觀,幸災樂禍。《紅樓夢》第一六回:「錯一點兒,他們就笑話打趣;偏一點兒,他們就指桑說槐的抱怨。坐山觀虎鬥,借劍殺人,引風吹火,站乾岸兒,推倒油瓶不扶,都是全掛子的武藝。」