站住腳

zhàn zhù jiǎo trạm trụ cước

Hán Việt: trạm trụ cước · Pinyin: zhàn zhù jiǎo

Tổng quan

dừng bước: dừng chân/dừng lại/nghỉ chân/ở lại đấy/đứng tại đó/đứng được

Cấu tạo: (trạm) + (trụ) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dừng bước: dừng chân/dừng lại/nghỉ chân/ở lại đấy/đứng tại đó/đứng được

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停止行走:他跑得太快,一下子站不住脚;停在某个地方(多就能不能而言,下同):忙得站不住脚;在某个地方待下去:这个店由于经营得好,在这里~了;(理由等)成立:那篇文章的论点是能~的。

Eng

  • Cihui 站住腳 hànzhùjiǎo v.o. 1. stop; halt 2. hold one's ground 3. hold water; be tenable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

站不住脚