站乾岸兒 zhàn gān àn ér · trạm kiền ngạn nhi Hán Việt: trạm kiền ngạn nhi · Pinyin: zhàn gān àn ér Tổng quan Cấu tạo: 站 (trạm) + 乾 (kiền) + 岸 (ngạn) + 兒 (nhi)Pinyinzhàn gān àn érHán Việttrạm kiền ngạn nhiCấu tạo站 + 乾 + 岸 + 兒 · trạm + kiền + ngạn + nhi nghĩa thành phần: trạm + kiền + ngạn + nhi Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 站在河岸上,不沾水。比喻置身事外,不卷入其中。