站穩腳步
trạm ổn cước bộ
Hán Việt: trạm ổn cước bộ · Pinyin: zhàn wěn jiǎo bù
Tổng quan
có chỗ đứng vững chắc | (nghĩa bóng) tự mình ổn định
Nghĩa
Việt
- Cihui có chỗ đứng vững chắc | (nghĩa bóng) tự mình ổn định
Eng
- CC-CEDICT to gain a firm foothold|(fig.) to get oneself established
- Cihui to gain a firm foothold; (fig.) to get oneself established