競爭性的

cạnh tranh tính đích

Hán Việt: cạnh tranh tính đích

Tổng quan

thi đua, (+ of) ganh đua với (ai), cố gắng ganh đua với (ai) (+ of) tích cực noi gương (ai), ham muốn, khao khát (danh vọng...), có ý thức thi đua, hay cạnh tranh

Cấu tạo: (cạnh) + (tranh) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi đua, (+ of) ganh đua với (ai), cố gắng ganh đua với (ai) (+ of) tích cực noi gương (ai), ham muốn, khao khát (danh vọng...), có ý thức thi đua, hay cạnh tranh