章甫薦履
chương phủ tiến lí
Hán Việt: chương phủ tiến lí · Pinyin: zhān fǔ jiàn lǚ
Tổng quan
mão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ) | mọi thứ bị đảo lộn
Nghĩa
Việt
- Cihui mão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ) | mọi thứ bị đảo lộn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 章甫,古代的禮冠。履,鞋子。章甫薦履指把戴在頭上的帽子,墊在鞋子下面。比喻行事顛倒,是非不分。《文選.賈誼.弔屈原文》:「章甫薦履,漸不可久兮。」
Eng
- CC-CEDICT court crown beneath straw shoe (idiom); everything turned upside down
- Cihui court crown beneath straw shoe (idiom); everything turned upside down