童叟無欺

tóng sǒu wú qī đồng tẩu vô khi

Hán Việt: đồng tẩu vô khi · Pinyin: tóng sǒu wú qī

Tổng quan

không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ) | đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ | Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn bán công bằng với cả người già lẫn trẻ nhỏ.

Cấu tạo: (đồng) + (tẩu) + (vô) + (khi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ) | đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ | Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn bán công bằng với cả người già lẫn trẻ nhỏ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 童:未成年的孩子;叟:年老的男人;欺:蒙骗。既不欺骗小孩也不欺骗老人。指买卖公平。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连老人﹑孩子都不欺骗。谓买卖公平。
  • Tân Hoa Tự Điển 童未成年的孩子;叟年老的男人;欺蒙骗。既不欺骗小孩也不欺骗老人。指买卖公平。

Eng

  • CC-CEDICT cheating neither old nor young (idiom); treating youngsters and old folk equally scrupulously|Our house offers sincere treatment to all and fair trade to old and young alike.
  • Cihui 童叟無欺 óngsǒuwúqī f.e. honest with all customers (shop sign)