童叟無欺

tóng sǒu wú qī đồng tẩu vô khi

Hán Việt: đồng tẩu vô khi · Pinyin: tóng sǒu wú qī

Tổng quan

không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ) | đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ | Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn bán công bằng với cả người già lẫn trẻ nhỏ.

Cấu tạo: (đồng) + (tẩu) + (vô) + (khi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ) | đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ | Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn bán công bằng với cả người già lẫn trẻ nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對待小孩和老人的態度一樣,不會欺瞞。《二十年目睹之怪現狀》第五回:「他這是招徠生意之一道呢!但不知可有貨真價實,童叟無欺的字樣沒有?」

Eng

  • CC-CEDICT cheating neither old nor young (idiom); treating youngsters and old folk equally scrupulously|Our house offers sincere treatment to all and fair trade to old and young alike.
  • Cihui 童叟無欺 óngsǒuwúqī f.e. honest with all customers (shop sign)