童山濯濯

tóng shān zhuó zhuó đồng san trạc trạc

Hán Việt: đồng san trạc trạc · Pinyin: tóng shān zhuó zhuó

Tổng quan

đồi trọc | (ví von) đầu hói

Cấu tạo: (đồng) + (san) + (trạc) + (trạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồi trọc | (ví von) đầu hói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 童山,草木不生的山。濯濯,形容乾乾淨淨的樣子。童山濯濯指無草木的樣子。如:「由於這場森林大火,把這座山燒得童山濯濯。」後多用以形容人禿頭、無髮。如:「他正值壯年,卻已童山濯濯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有树木,光秃秃的山。

Eng

  • CC-CEDICT treeless hill|(fig.) bald head
  • Cihui 童山濯濯 óngshānzhuózhuó f.e. 1. bare and barren hills 2. baldheaded

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

长林丰草