童心未泯

tóng xīn wèi mǐn đồng tâm vị mẫn

Hán Việt: đồng tâm vị mẫn · Pinyin: tóng xīn wèi mǐn

Tổng quan

(idiom) still a child at heart; to retain a playful spirit

Cấu tạo: (đồng) + (tâm) + (vị) + (mẫn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年歲已大,卻仍保有兒童一般天真、純潔的心性。如:「董事長年過半百,事業有成,猶童心未泯,喜歡看卡通、漫畫消遣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指年岁虽大而犹存天真之心。
  • Tân Hoa Tự Điển 泯泯灭。年岁虽大但仍有天真之心。形容成年人还有着孩子的天真。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) still a child at heart; to retain a playful spirit
  • Cihui 童心未泯 óngxīnwèimǐn f.e. retain childlike qualities