童牛角馬
đồng ngưu giác mã
Hán Việt: đồng ngưu giác mã · Pinyin: tóng niú jiǎo mǎ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無角的牛和生了角的馬。比喻事物不倫不類,違背常理。漢.揚雄《太玄經.卷三.更》:「次五,童牛角馬,不今不古。測曰:『童牛角馬,變天常也。』」
Eng
- Cihui 童牛角馬 óngniújiǎomǎ id. abnormal phenomenon