童牛角馬
đồng ngưu giác mã
Hán Việt: đồng ngưu giác mã · Pinyin: tóng niú jiǎo mǎ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 童牛:没有角的牛;角马:长角的马。比喻不伦不类的东西。也比喻违反常理,不可能存在的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无角之牛与有角之马。喻绝无之事物。
- Tân Hoa Tự Điển 童牛没有角的牛;角马长角的马。比喻不伦不类的东西。也比喻违反常理,不可能存在的事物。
Eng
- Cihui 童牛角馬 óngniújiǎomǎ id. abnormal phenomenon