竭誠歡迎
kiệt thành hoan nghênh
Hán Việt: kiệt thành hoan nghênh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極盡真誠,高高興興的迎接。如:「我們竭誠歡迎所有歸國參加慶典的僑胞們。」
Eng
- Cihui 竭誠歡迎 iéchénghuānyíng f.e. give a wholehearted welcome
Hán Việt: kiệt thành hoan nghênh