競爭
cạnh tranh
Hán Việt: cạnh tranh · Pinyin: jìng zhēng
Tổng quan
cạnh tranh; đua tranh; ganh đua. cạnh tranh mậu dịch. 競爭激烈. cạnh tranh kịch liệt
为了自己方面的利益而跟人争胜:贸易~, ~激烈, 自由~。
為某種目的而相互爭取。如:「競爭市場」、「運動比賽最要講究的是公平競爭的精神。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v./n. compete; competition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為某種目的而相互爭取。如:「競爭市場」、「運動比賽最要講究的是公平競爭的精神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了自己方面的利益而跟人争胜:贸易~, ~激烈, 自由~。
Eng
- Cihui to compete; competition
Đức
- Handedict konkurrieren, wetteifern
other
- Nguồn khác Đua chen dành giật