竹頭木屑

zhú tóu mù xiè trúc đầu mộc tiết

Hán Việt: trúc đầu mộc tiết · Pinyin: zhú tóu mù xiè

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + (đầu) + (mộc) + (tiết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻可利用的废物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.政事》"﹝陶公﹞作荆州时﹐敕船官悉録锯木屑﹐不限多少。咸不解此意◇正会﹐值积雪始晴﹐听事前除雪后犹湿﹐于是悉用木屑覆之﹐都无所妨。官用竹皆令録厚头﹐积之如山﹐后桓宣武伐蜀﹐装船﹐悉以作钉。"后以"竹头木屑"比喻可供利用的废置之材。

Eng

  • Cihui 竹頭木屑 hútóumùxiè id. things not of much value but of some use