竹帛之功

zhú bó zhī gōngtrúc bạch chi công

Hán Việt: trúc bạch chi công · Pinyin: zhú bó zhī gōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

竹帛:竹简和绢,古时用来写字,借指典籍。指名垂史册的功绩。

Cấu tạo: 竹 (trúc) + 帛 (bạch) + 之 (chi) + 功 (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竹帛:竹简和绢,古时用来写字,借指典籍。指名垂史册的功绩。