竹批雙耳

zhú pī shuāng ěr trúc phê song nhĩ

Hán Việt: trúc phê song nhĩ · Pinyin: zhú pī shuāng ěr

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + (phê) + (song) + (nhĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"竹批耳"; 古代《相马经》称良马的双耳为"耳如削竹"﹑"耳如杨叶"。意谓其双耳外形小而尖削﹐犹如被斜削的竹筒﹐或如杨树的叶片。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"竹批耳"。 2.古代《相马经》称良马的双耳为"耳如削竹"﹑"耳如杨叶"。意谓其双耳外形小而尖削﹐犹如被斜削的竹筒﹐或如杨树的叶片。