竹書紀年

zhú shū jì nián trúc thư kỉ niên

Hán Việt: trúc thư kỉ niên · Pinyin: zhú shū jì nián

Tổng quan

Trúc Thư Kỷ Niên, biên niên sử sớm của lịch sử cổ đại Trung Quốc, viết khoảng năm 300 TCN

Cấu tạo: (trúc) + (thư) + (kỉ) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trúc Thư Kỷ Niên, biên niên sử sớm của lịch sử cổ đại Trung Quốc, viết khoảng năm 300 TCN

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。晉太康二年,汲縣人發掘魏安釐王冢,而得竹簡小篆古書,共十餘萬言。武帝交付祕書校綴次第,尋考指歸。記自夏以來,至魏安釐王二十年之事,為魏國的史書。因書寫在竹簡上,故稱為「竹書」;為編年之體,遂稱為「紀年」。唐、宋、明時已有佚亡,今傳沈約注的二卷本,出於范欽的天一閣,為依託的偽作,王國維有《竹書紀年輯校》一卷,又撰《今本竹書紀年疏證》二卷。簡稱為「竹書」。

Eng

  • CC-CEDICT Bamboo Annals, early chronicle of Chinese ancient history, written c. 300 BC
  • Cihui Bamboo Annals, early chronicle of Chinese ancient history, written c. 300 BC