竹林七賢

zhú lín qī xián trúc lâm thất hiền

Hán Việt: trúc lâm thất hiền · Pinyin: zhú lín qī xián

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + (lâm) + (thất) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảy người trong rừng trúc, tức bảy vị danh nho đời Tấn, gồm Vương Nhung, Nguyễn Hàm, Lưu Linh, Nguyễn Tịch, Sơn Đào, Kê Khang, Hương Tú. trúc lâm thất hiền trúc lâm thất hiền ☆Bảy người trong rừng trúc, tức bảy vị danh nho đời Tấn, gồm Vương Nhung, Nguyễn Hàm, Lưu Linh, Nguyễn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉朝的山濤、阮籍、嵇康、向秀、劉伶、阮咸、王戎等七人,崇尚老莊之學,輕視禮法,規避塵俗,常集於竹林之下,肆意酣暢,縱情清談,故稱為「竹林七賢」。

Eng

  • Cihui 竹林七賢 húlín Qīxián n. The Seven Sages of the Bamboo Grove (3rd-cent. group of non-conformist litterateurs)