竹林之遊

zhú lí zhī yóu trúc lâm chi du

Hán Việt: trúc lâm chi du · Pinyin: zhú lí zhī yóu

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + (lâm) + (chi) + (du)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指竹林七賢常於竹林之下游集。見《晉書.卷四九.嵇康傳》。後用以比喻親密的友誼或淡泊名利的君子之交。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指无视名利的正人君子之间的交往。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指魏晋间阮籍﹑嵇康等七人在竹林的宴游。 2.谓以竹制麻将牌博戏。

Eng

  • Cihui 竹林之游 húlínzhīyóu n. association of learned scholars