竹籃打水

zhú lán dá shuǐ trúc lam đả thủy

Hán Việt: trúc lam đả thủy · Pinyin: zhú lán dá shuǐ

Tổng quan

dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ) | uổng công

Cấu tạo: (trúc) + (lam) + (đả) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ) | uổng công

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻白费气力,劳而无功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻白费气力﹐劳而无功。语本唐寒山《诗》之二○八"我见瞒人汉﹐如篮盛水走﹐一气将归家﹐篮里何曾有?"

Eng

  • CC-CEDICT using a wicker basket to draw water (idiom); wasted effort
  • Cihui using a wicker basket to draw water (idiom); wasted effort