竹罄南山

zhú qìng nán shān trúc khánh nam san

Hán Việt: trúc khánh nam san · Pinyin: zhú qìng nán shān

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + (khánh) + (nam) + (san)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罄:尽,完。形容人罪恶极多,书写不尽
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.公孙贺传》"南山之行不足受我辞﹐斜谷之木不足为我械。"本言事端繁多﹐书不胜书﹐后常以"竹罄南山"谓人罪恶极多﹐书写不尽。