竹馬之好

zhú mǎ zhī hǎo trúc mã chi hảo

Hán Việt: trúc mã chi hảo · Pinyin: zhú mǎ zhī hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + (mã) + (chi) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻幼年時的友誼。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「帝曰:『卿故復憶竹馬之好不?』」