竹馬之交

zhú mǎ zhī jiāo trúc mã chi giao

Hán Việt: trúc mã chi giao · Pinyin: zhú mǎ zhī jiāo

Tổng quan

bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Cấu tạo: (trúc) + (mã) + (chi) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竹马:小孩当马骑的竹竿。童年时代就要好的朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"竹马之友"。
  • Tân Hoa Tự Điển 竹马小孩当马骑的竹竿。童年时代就要好的朋友。

Eng

  • CC-CEDICT childhood friend (idiom)
  • Cihui childhood friend (idiom)