竿木逢場

gān mù féng chǎng can mộc phùng tràng

Hán Việt: can mộc phùng tràng · Pinyin: gān mù féng chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: 竿 (can) + (mộc) + (phùng) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《景德传灯录.道一禅师》"邓隐峰辞师﹐师云'什处去?'对云'石头去。'师云'石头路滑。'对云'竿木随身﹐逢场作戏。'"谓悟道在心﹐不拘时地◇以"竿木逢场"谓随事应景。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《景德传灯录.道一禅师》"邓隐峰辞师﹐师云'什处去?'对云'石头去。'师云'石头路滑。'对云'竿木随身﹐逢场作戏。'"谓悟道在心﹐不拘时地◇以"竿木逢场"谓随事应景。