竿头进步

can đầu tiến bộ

Hán Việt: can đầu tiến bộ

Tổng quan

CAN ĐẦU TIẾN BỘ Thành ngữ. Trên đầu sào trăm thước lại tiến thêm một bước. Chỉ cho hành động dũng cảm của người tham thiền vượt qua đầu sào ý thức để đi đến cảnh giới đại ngộ. Ngài Huệ Khai (Vô Môn) bình rằng: 進得步翻得身更嫌何處不稱尊。雖然如是且道:百尺竿頭如何進步、嗄! Tiến bước được, lộn thân được, còn ngại chỗ nào chẳng xưng tôn? Song dù như thế hãy nói thử coi! Đầu sào trăm thước làm sao tiến bước, ồ! Theo: PQĐTĐ nhóm Từ…

Cấu tạo: 竿 (can) + (đầu) + (tiến) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CAN ĐẦU TIẾN BỘ Thành ngữ. Trên đầu sào trăm thước lại tiến thêm một bước. Chỉ cho hành động dũng cảm của người tham thiền vượt qua đầu sào ý thức để đi đến cảnh giới đại ngộ. Ngài Huệ Khai (Vô Môn) bình rằng: 進得步翻得身更嫌何處不稱尊。雖然如是且道:百尺竿頭如何進步、嗄! Tiến bước được, lộn thân được, còn ng…