竿頭進步

can đầu tiến bộ

Hán Việt: can đầu tiến bộ

Tổng quan

CAN ĐẦU TIẾN BỘ Thành ngữ. Trên đầu sào trăm thước lại tiến thêm một bước. Chỉ cho hành động dũng cảm của người tham thiền vượt qua đầu sào ý thức để đi đến cảnh giới đại ngộ. Ngài Huệ Khai (Vô Môn) b

Cấu tạo: 竿 (can) + 头 (đầu) + 进 (tiến) + 步 (bộ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trên đầu sào trăm thước lại tiến thêm một bước
  • Nguồn khác Chỉ cho hành động dũng cảm của người tham thiền vượt qua đầu sào ý thức để đi đến cảnh giới đại ngộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

竿头直上 · 竿头日上 · 竿头日进 · 进步主义 · 进步分子 · 进步论者 · 進步甚快 · 进步号