笑面夜叉

xiào miàn yè chā tiếu diện dạ xoa

Hán Việt: tiếu diện dạ xoa · Pinyin: xiào miàn yè chā

Tổng quan

Cấu tạo: (tiếu) + (diện) + (dạ) + (xoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻表面和善而心地險惡的人。宋.陳次升〈彈蔡京第三狀〉:「毒流天下,實不忍聞其事,主行雖在章惇,卞實啟之,時人目之為『笑面夜叉』。」也作「笑夜叉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻面带笑容而居心狠毒的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言笑面虎。