筆下超生

bǐ xià chāo shēng bút hạ siêu sanh

Hán Việt: bút hạ siêu sanh · Pinyin: bǐ xià chāo shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (bút) + (hạ) + (siêu) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超生:佛家语,指人死后灵魂投生为人。为了免使他人受难,书写时,在用意和措词方面都给予宽容或开脱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在书写判决书等文书时﹐尽可能给予宽容或开脱。
  • Tân Hoa Tự Điển 超生佛家语,指人死后灵魂投生为人。为了免使他人受难,书写时,在用意和措词方面都给予宽容或开脱。

Eng

  • Cihui 筆下超生 ǐxiàchāoshēng f.e. spare sb.'s life when writing a verdict