筆墨官司
bút mặc quan ti
Hán Việt: bút mặc quan ti · Pinyin: bǐ mò guān sī
Tổng quan
bút chiến: tranh luận, tranh biện trên giấy
Nghĩa
Việt
- Cihui bút chiến: tranh luận, tranh biện trên giấy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笔墨:指文字或文章。比喻用文字进行的辩论、争执。
- Tân Hoa Tự Điển 指书面上的争辩打~。
- Tân Hoa Tự Điển 笔墨指文字或文章。比喻用文字进行的辩论、争执。
Eng
- Cihui 筆墨官司 ǐmòguānsi f.e. battle of words; written polemics | Gēn tā dǎ ∼ méi yìsi. It's senseless to engage in a battle of words with him.