筆如利刃 bút như lợi nhận Hán Việt: bút như lợi nhận Tổng quan Cấu tạo: 筆 (bút) + 如 (như) + 利 (lợi) + 刃 (nhận)Hán Việtbút như lợi nhậnCấu tạo筆 + 如 + 利 + 刃 · bút + như + lợi + nhận nghĩa thành phần: bút + như + lợi + nhận Nghĩa EngCihui 筆如利刃 ǐrúlìrèn f.e. One's writing is as keen and powerful as a sword.