笙磬同音
sanh khánh đồng âm
Hán Việt: sanh khánh đồng âm · Pinyin: shēng qìng tóng yīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂聲相和。語出《詩經.小雅.鼓鍾》:「鼓瑟鼓琴,笙磬同音。」比喻人相處和諧。《舊唐書.卷六六.房玄齡等傳.贊曰》:「笙磬同音,惟房與杜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笙:簧管乐器;磬:古代石制打击乐器。笙和磬发出的音响和谐。比喻人事协调,关系和睦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓乐声和谐。 2.喻人事和协﹐关系融洽。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻人事协调,关系和睦。
Eng
- Cihui 笙磬同音 hēngqìngtóngyīn f.e. in complete harmony