笨伯

bèn bóbổn bá

Hán Việt: bổn bá · Pinyin: bèn bó

Tổng quan

書 tên ngốc; thằng đần; người hậu đậu; người vụng về; người lờ đờ; người chậm chạp

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉愚蠢的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.身體肥大、行動不靈敏的人。《晉書.卷四九.列傳.羊曼》:「大鴻臚陳留江泉以能食為穀伯,豫章太守史疇以大肥為笨伯。」明.顧起元《客座贅語.卷一○.書法》:「余嘗戲謂:『君舉體充悅拖沓,當號笨伯,而作字秀羸,故是一反。』」_x000D_ 2.呆笨愚蠢的人。清.倪璠〈注釋庾集題辭〉:「笨伯之談,爭相標榜,以為古人某地即今某處,驗諸前典,正復不然。」清.姚炳《詩識名解.卷一一.草部.瓜》:「必從征夫意中想婦語,又從征婦語中作思夫意,祇屬笨伯。」

Cấu tạo: 笨 (bổn) + 伯 (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ ngu
  • Cihui người đần
  • Cihui đồ vụng về
  • Tần suất từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người vụng về như slowcoach thằng ngốc, thằng đần; kẻ ngu , người đần , đồ vụng về; 書 tên ngốc; thằng đần; người hậu đậu; người vụng về; người lờ đờ; người chậm chạp; thằng đần; người hậu đậu; người vụng về; người lờ đờ; người chậm chạp
  • Biên soạn fool; idiot

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體肥大、行動不靈敏的人。《晉書.卷四九.列傳.羊曼》:「大鴻臚陳留江泉以能食為穀伯,豫章太守史疇以大肥為笨伯。」明.顧起元《客座贅語.卷一○.書法》:「余嘗戲謂:『君舉體充悅拖沓,當號笨伯,而作字秀羸,故是一反。』」_x000D_ 2.呆笨愚蠢的人。清.倪璠〈注釋庾集題辭〉:「笨伯之談,爭相標榜,以為古人某地即今某處,驗諸前典,正復不然。」清.姚炳《詩識名解.卷一一.草部.瓜》:「必從征夫意中想婦語,又從征婦語中作思夫意,祇屬笨伯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉愚蠢的人。

Eng

  • Cihui fool; dolt; clumsy oaf
  • Tần suất từ n. <wr.> fool; idiot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

傻瓜 · 笨蛋 · 蠢人