笨手笨腳的

bổn thủ bổn cước đích

Hán Việt: bổn thủ bổn cước đích

Tổng quan

handed) /'hæm,hændid/, (từ lóng) vụng về, lóng ngóng, hậu đậu vụng về, không khéo tay, (nghĩa bóng) độc đoán, áp chế, áp bức

Cấu tạo: (bổn) + (thủ) + (bổn) + (cước) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui handed) /'hæm,hændid/, (từ lóng) vụng về, lóng ngóng, hậu đậu vụng về, không khéo tay, (nghĩa bóng) độc đoán, áp chế, áp bức