笨重

bèn zhòng bổn trọng

Hán Việt: bổn trọng · Pinyin: bèn zhòng

Tổng quan

nặng nề | cồng kềnh | khó xử lý

Cấu tạo: (bổn) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nặng nề | cồng kềnh | khó xử lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉重而不輕巧。如:「大箱子、大櫃子這些笨重的家具,搬起來很吃力。」《二十年目睹之怪現狀》第六六回:「那個馬桶,卑職想來桶店裡買的,又笨重,又不雅相。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庞大沉重;不灵巧~家具ㄧ身体~; 繁重而费力的用机器代替~的体力劳动。
  • Tân Hoa Tự Điển ①庞大沉重;不灵巧~家具ㄧ身体~。②繁重而费力的用机器代替~的体力劳动。

Eng

  • CC-CEDICT heavy; cumbersome; unwieldy|laborious; arduous
  • Cihui heavy; cumbersome; unwieldy; laborious; arduous

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

灵便 · 轻便 · 轻巧