灵便

líng biànlinh tiện

Hán Việt: linh tiện · Pinyin: líng biàn

Tổng quan

linh hoạt; nhanh nhẹn; tiện lợi (tay chân, ngũ quan). tay chân nhanh nhẹn. 我耳朵不靈便, 你說話大聲點. tai tôi nghe không rõ, anh nói to lên.; tiện lợi; tiện dùng (công cụ). cái kìm này dùng tiện lợi lắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.灵活机敏。 2.灵活轻便。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

靈活輕快。元.楊顯之《酷寒亭》第三折:「那孩兒靈便口嘍囉,且是會打悲阿!」《兒女英雄傳》第三一回:「更兼他身子輕佻,手腳靈便。」

Cấu tạo: 靈 (linh) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh nhẹn
  • Cihui linh hoạt
  • Cihui nhanh nhẩu
  • Cihui dễ xử lý
  • Cihui tiện lợi
  • Tần suất từ nhanh nhẹn; tiện lợi; tiện dùng
  • Biên soạn 1. nimble; agile 2. easy to handle; handy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靈活輕快。元.楊顯之《酷寒亭》第三折:「那孩兒靈便口嘍囉,且是會打悲阿!」《兒女英雄傳》第三一回:「更兼他身子輕佻,手腳靈便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.灵活机敏。 2.灵活轻便。

Eng

  • Cihui quick; agile; nimble; easy to handle; handy
  • Tần suất từ s.v. 1. nimble; agile 2. easy to handle; handy , Xiùzhēn zìdiǎn fēicháng ∼. Pocket dictionaries are very handy., , ►See also língbiàn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灵巧 · 灵活

Từ trái nghĩa

僵硬 · 笨拙 · 笨重