轻便

qīng biànkhinh tiện

Hán Việt: khinh tiện · Pinyin: qīng biàn

Tổng quan

nhẹ nhàng; nhẹ nhàng tiện lợi; nhẹ; tiện. đường sắt tiện lợi. 輕便自行車. xe đạp tiện lợi.; nhẹ nhàng; dễ dàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.简便; 容易。 2.指简易。 3.轻健; 轻捷。 4.轻盈自在。 5.重量较小,使用方便。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.簡單方便。《儒林外史》第三十四回:「莊紹光行李輕便,遂辭了蕭、孫二人,獨自一輛車子先走。」《文明小史》第二十一回:「去了些扣頭兌洋十六元有零,帶在身邊,再要輕便沒有。」 2.輕盈便捷。《舊唐書.卷一六五.柳公綽傳》:「公度善攝生,年八十餘,步履輕便。」 《紅樓夢》第七十七回:「因晴雯睡臥警醒,且舉動輕便,故夜晚一應茶水起坐呼喚之任皆悉委他一人。」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự thuận tiện, sự tiện tay, tính dễ sử dụng, sự khéo tay tính dễ mang theo, tính xách tay được; khinh tiện/khánh tiện: nhẹ nhàng/nhẹ nhàng tiện lợi/nhẹ/tiện/dễ dàng; nhẹ nhàng tiện lợi; nhẹ; tiện; dễ dàng
  • Biên soạn light; portable; handy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡單方便。《儒林外史》第三十四回:「莊紹光行李輕便,遂辭了蕭、孫二人,獨自一輛車子先走。」《文明小史》第二十一回:「去了些扣頭兌洋十六元有零,帶在身邊,再要輕便沒有。」 2.輕盈便捷。《舊唐書.卷一六五.柳公綽傳》:「公度善攝生,年八十餘,步履輕便。」 《紅樓夢》第七十七回:「因晴雯睡臥警醒,且舉動輕便,故夜晚一應茶水起坐呼喚之任皆悉委他一人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.简便; 容易。 2.指简易。 3.轻健; 轻捷。 4.轻盈自在。 5.重量较小,使用方便。

Eng

  • Cihui lightweight and portable; light and convenient
  • Tần suất từ s.v. light; portable; handy , Wǒ zhǐ ¹dàile yī ge ∼ de xiǎo xiāngzi. I just brought a handy little suitcase

Đức

  • Handedict Einfachheit

other

  • Nguồn khác Nhẹ nhàng, dễ dàng cho công việc

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

笨重 · 繁重