笨鳥先飛
bổn điểu tiên phi
Hán Việt: bổn điểu tiên phi · Pinyin: bèn niǎo xiān fēi
Tổng quan
nghĩa đen: chim vụng bay sớm (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn sức yếu phải lo trước (nói khiêm tốn); biết thân biết phận nên làm trước vẫn hơn; chim kém sợ bay không kịp nên phải bay trước; biết mình sức yếu, sợ mình thua kém nên phải hành động trước。元·關漢卿《陳母教子》第一折:"二哥, 你得了官也。我和你有個比喻:我是那靈禽在後,你這等坌(笨)鳥先飛。"比喻能力差的人做事時,恐 怕落後,比別人先行動(多用做謙辭)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chim vụng bay sớm (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn sức yếu phải lo trước (nói khiêm tốn); biết thân biết phận nên làm trước vẫn hơn; chim kém sợ bay không kịp nên phải bay trước; biết mình sức yếu, sợ mình thua kém nên phải hành…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻能力差的人,做事時唯恐落後,往往比別人先動手。今多用作謙詞。如:「我自知能力不如人,但也知道笨鳥先飛這個道理可以彌補自身的缺點!」也作「坌鳥先飛」、「笨雀先飛」。
Eng
- CC-CEDICT lit. the clumsy bird flies early (idiom); fig. to work hard to compensate for one's limited abilities
- Cihui lit. the clumsy bird flies early (idiom); fig. to work hard to compensate for one's limited abilities