第一世界

dì yī shì jièđệ nhất thế giới

Hán Việt: đệ nhất thế giới · Pinyin: dì yī shì jiè

Tổng quan

THẾ GIỚI thế giới thứ nhất; siêu cường quốc (bao gồm Mỹ và Liên Xô)

新华 · Tân Hoa Đại lục

毛泽东划分三个世界”的内容之一。指美国和苏联两个超级大国。它们依靠远比别国强大的经济、军事力量,在世界上划分势力范围,对别国进行政治干涉、经济剥削、军事侵略,企图称霸世界,是造成当时国际紧张局势的根源。

Cấu tạo: 第 (đệ) + 一 (nhất) + 世 (thế) + 界 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế giới thứ nhất; siêu cường quốc (bao gồm Mỹ và Liên Xô)。指超級大國(總稱)。
  • Tần suất từ THẾ GIỚI thế giới thứ nhất; siêu cường quốc (bao gồm Mỹ và Liên Xô); siêu cường quốc
  • Biên soạn 第一世界 ì-yī shìjiè n. First World (USA and former USSR)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毛泽东划分三个世界”的内容之一。指美国和苏联两个超级大国。它们依靠远比别国强大的经济、军事力量,在世界上划分势力范围,对别国进行政治干涉、经济剥削、军事侵略,企图称霸世界,是造成当时国际紧张局势的根源。

Eng

  • JMdict First World
  • Cihui 第一世界 ì-yī shìjiè n. First World (USA and former USSR)
  • Tần suất từ 第一世界 ì-yī shìjiè n. First World (USA and former USSR)

Đức

  • Handedict Erste Welt (Geo, Pol)

ja

  • JMdict 第一世界(だいいちせかい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

第一夫人 · 世界主义 · 世界主義 · 世界之外 · 世界变暖 · 世界各地 · 世界和平 · 世界地图