第一人稱

dì yī rén chēng đệ nhất nhân xưng

Hán Việt: đệ nhất nhân xưng · Pinyin: dì yī rén chēng

Tổng quan

ngôi thứ nhất

Cấu tạo: (đệ) + (nhất) + (nhân) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi thứ nhất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在言语(书面或口头)活动中﹐指称说话人自己的﹐为第一人称。如"我"﹑"我们"等。在文学作品中第一人称"我"可以是作者自己﹐也可以是虚构的人物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在言语(书面或口头)活动中﹐指称说话人自己的﹐为第一人称。如"我"﹑"我们"等。在文学作品中第一人称"我"可以是作者自己﹐也可以是虚构的人物。

Eng

  • Cihui 第一人稱 ì-yī rénchēng n. <lg.> first person

ja

  • JMdict first person