第一人称

dì yī rén chēngđệ nhất nhân xưng

Hán Việt: đệ nhất nhân xưng · Pinyin: dì yī rén chēng

Tổng quan

ngôi thứ nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在言语(书面或口头)活动中﹐指称说话人自己的﹐为第一人称。如"我"﹑"我们"等。在文学作品中第一人称"我"可以是作者自己﹐也可以是虚构的人物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.語法上指代自己的詞為第一人稱。如我、吾、余等。 2.一種敘述法。以我的位置來描述事件。意謂自己即是事件的主角,參與事件的進行。此方法可用於小說、電影的創作。如:「以第一人稱為主的創作,通常主觀意識很濃厚。」

Cấu tạo: 第 (đệ) + 一 (nhất) + 人 (nhân) + 稱 (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngôi thứ nhất
  • VietPhrases ngôi thứ nhất
  • Tần suất từ ngôi thứ nhất
  • Biên soạn 第一人稱 ì-yī rénchēng n. <lg.> first person

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在言语(书面或口头)活动中﹐指称说话人自己的﹐为第一人称。如"我"﹑"我们"等。在文学作品中第一人称"我"可以是作者自己﹐也可以是虚构的人物。

Eng

  • JMdict first person
  • Cihui 第一人稱 ì-yī rénchēng n. <lg.> first person
  • Tần suất từ 第一人稱 ì-yī rénchēng n. <lg.> first person

Đức

  • Handedict Ichform

ja

  • JMdict 第一人称(だいいちにんしょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

第一人称射击 · 第一夫人 · 人称代词 · 第一世界 · 第一产业 · 第一人稱 · 第一位的 · 第一作者