第一人稱
đệ nhất nhân xưng
Hán Việt: đệ nhất nhân xưng · Pinyin: dì yī rén chēng
Tổng quan
ngôi thứ nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôi thứ nhất
- Cihui ngôi thứ nhất。在記敘、抒情一類文章中,敘述人以作品中人物的身份出現,以"我"自稱的即第一人稱。文中的"我"可以是作者,也不一定是作者。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.語法上指代自己的詞為第一人稱。如我、吾、余等。 2.一種敘述法。以我的位置來描述事件。意謂自己即是事件的主角,參與事件的進行。此方法可用於小說、電影的創作。如:「以第一人稱為主的創作,通常主觀意識很濃厚。」
Eng
- Cihui 第一人稱 ì-yī rénchēng n. <lg.> first person