第一位的

đệ nhất vị đích

Hán Việt: đệ nhất vị đích

Tổng quan

sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu, thế lực, ảnh hưởng, lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu, chủ đạo, chính, quan trọng

Cấu tạo: 第 (đệ) + 一 (nhất) + 位 (vị) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thứ nhất

Từ liên quan

Gần nghĩa

第一夫人 · 第一世界 · 第一产业 · 第一人称 · 第一人稱 · 第一作者 · 第一国际 · 第一季度