第一位的

đệ nhất vị đích

Hán Việt: đệ nhất vị đích

Tổng quan

sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu, thế lực, ảnh hưởng, lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu, chủ đạo, chính, quan trọng

Cấu tạo: (đệ) + (nhất) + (vị) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu, thế lực, ảnh hưởng, lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu, chủ đạo, chính, quan trọng