第一流
đệ nhất lưu
Hán Việt: đệ nhất lưu · Pinyin: dì yī liú
Tổng quan
hạng nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui hạng nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容最好的、最上等的人或物。唐.戴叔倫〈長門怨〉詩:「自憶專房寵,曾居第一流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 第一等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.第一等。
Eng
- CC-CEDICT first-class
- Cihui first-class
ja
- JMdict first-class