第一空行

đệ nhất không hành

Hán Việt: đệ nhất không hành

Tổng quan

đệ nhất không hạnh (術語)空三業之惡之行法謂之空行,空行有大小乘之勝劣,大乘之空行謂之第一。涅槃經一曰:「為欲利益安樂眾生,成就大乘第一空行。」☸

Cấu tạo: (đệ) + (nhất) + (không) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đệ nhất không hạnh (術語)空三業之惡之行法謂之空行,空行有大小乘之勝劣,大乘之空行謂之第一。涅槃經一曰:「為欲利益安樂眾生,成就大乘第一空行。」☸