第一象限

dì yī xiàng xiàn đệ nhất tượng hạn

Hán Việt: đệ nhất tượng hạn · Pinyin: dì yī xiàng xiàn

Tổng quan

phần tư thứ nhất (trong mặt phẳng tọa độ, nơi x và y đều dương)

Cấu tạo: (đệ) + (nhất) + (tượng) + (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần tư thứ nhất (trong mặt phẳng tọa độ, nơi x và y đều dương)

Eng

  • Cihui first quadrant (of the coordinate plane, where both x and y are positive)