第三人稱

dì sān rén chēng đệ tam nhân xưng

Hán Việt: đệ tam nhân xưng · Pinyin: dì sān rén chēng

Tổng quan

ngôi thứ ba (ngữ pháp)

Cấu tạo: (đệ) + (tam) + (nhân) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi thứ ba (ngữ pháp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.你、我以外的第三者,稱為「第三人稱」。 2.一種小說敘述法。作者立於旁觀者的地位,以描寫第三者的情節。這種體裁就稱為以第三人稱敘述的小說。如《西遊記》、《紅樓夢》等古典小說,就是採第三人稱敘述的小說。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在言语活动中﹐指称说话人与听话人以外第三方的﹐为第三人称。如"他"﹑"她"﹑"它"﹑"他们"等﹐在叙事性文学作品中运用第三人称是最常见的叙述方式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在言语活动中﹐指称说话人与听话人以外第三方的﹐为第三人称。如"他"﹑"她"﹑"它"﹑"他们"等﹐在叙事性文学作品中运用第三人称是最常见的叙述方式。

Eng

  • CC-CEDICT third person (grammar)
  • Cihui 第三人稱 ì-sān rénchēng n. <lg.> third person

ja

  • JMdict third person