第三速率

đệ tam tốc suất

Hán Việt: đệ tam tốc suất

Tổng quan

thứ ba, một phần ba, người thứ ba; vật thứ ba; ngày mồng ba, (âm nhạc) quãng ba; âm ba, (toán học); (thiên văn học) một phần sáu mươi của giây

Cấu tạo: (đệ) + (tam) + (tốc) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thứ ba, một phần ba, người thứ ba; vật thứ ba; ngày mồng ba, (âm nhạc) quãng ba; âm ba, (toán học); (thiên văn học) một phần sáu mươi của giây