第二世界

dì èr shì jiè đệ nhị thế giới

Hán Việt: đệ nhị thế giới · Pinyin: dì èr shì jiè

Tổng quan

Thế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (thế) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中共對世界的劃分,指介於美、蘇超級強國與第三世界之間經濟發達的國家而言。如日本、英國、加拿大等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毛泽东划分三个世界”的内容之一。指以欧洲为主,包括加拿大、日本、澳大利亚等经济发达国家和地区。它们一方面在一定程度上依附于美国和苏联两个超级大国,另一方面,它们为了自身利益,在政治和经济等领域联合起来,与超级大国抗衡。

Eng

  • CC-CEDICT Second World (Cold War-era term referring to communist nations as a bloc)
  • Cihui Second World (Cold War-era term referring to communist nations as a bloc)

ja

  • JMdict Second World