第二人稱

dì èr rén chēng đệ nhị nhân xưng

Hán Việt: đệ nhị nhân xưng · Pinyin: dì èr rén chēng

Tổng quan

ngôi thứ hai

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (nhân) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi thứ hai

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在言语活动中﹐指称听话人的﹐为第二人称。如"你"﹑"您"﹑"你们"等。参见"第一人称"。

Eng

  • Cihui 第二人稱 ì-èr rénchēng n. <lg.> second person

ja

  • JMdict second person