第二人称
đệ nhị nhân xưng
Hán Việt: đệ nhị nhân xưng · Pinyin: dì èr rén chēng
Tổng quan
ngôi thứ hai
1.在言语活动中﹐指称听话人的﹐为第二人称。如"你"﹑"您"﹑"你们"等。参见"第一人称"。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngôi thứ hai
- VietPhrases ngôi thứ hai
- Tần suất từ ngôi thứ hai
- Biên soạn 第二人稱 ì-èr rénchēng n. <lg.> second person
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在言语活动中﹐指称听话人的﹐为第二人称。如"你"﹑"您"﹑"你们"等。参见"第一人称"。
Eng
- JMdict second person
- Cihui 第二人稱 ì-èr rénchēng n. <lg.> second person
- Tần suất từ 第二人稱 ì-èr rénchēng n. <lg.> second person
Đức
- Handedict zweite Person (Grammatik) (S, Sprachw)
ja
- JMdict 第二人称(だいににんしょう)