第二人稱

dì èr rén chēng đệ nhị nhân xưng

Hán Việt: đệ nhị nhân xưng · Pinyin: dì èr rén chēng

Tổng quan

ngôi thứ hai

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (nhân) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi thứ hai
  • Cihui ngôi thứ hai。在記敘、抒情一類文章中,用"你怎樣怎樣"的口吻敘述,稱為第二人稱。

Eng

  • Cihui 第二人稱 ì-èr rénchēng n. <lg.> second person